Quay lại tra cứu từ điển
TOPIK 4Tần suất: MEDIUM-HIGHT2-R-FILL_BLANK, T2-R-CHOOSE_GRAMMAR, T2-W-Q53, T2-W-Q54

-다는 점에서

/-daneun jeomeseo/

Ở điểm là, xét về mặt là, từ khía cạnh là (nêu lên một khía cạnh, một điểm cụ thể để đánh giá, nhận định)

CÔNG THỨC KẾT HỢP

동사 어간 + -는다는 점에서 (hiện tại); 동사 어간 + -(으)ㄴ다는 점에서 (quá khứ); 형용사 어간 + -(으)다는 점에서; 명사 + (이)라는 점에서

QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý

Dùng để chỉ ra một khía cạnh, một điểm cụ thể mà một nhận định, đánh giá hay lập luận được dựa trên đó. Vế trước '-다는 점에서' trình bày nội dung của khía cạnh đó, vế sau là đánh giá hoặc nhận định. Nó là dạng gián tiếp của '-다는 것 + 에 서' (từ điểm/việc mà...)

CÂU VÍ DỤ MINH HỌA

이 연구는 새로운 해결책을 제시한다는 점에서 매우 의미가 있다.

i yeonguneun saeroun haegyeolchaegeul jesihandaneun jeomeseo maeu uimiga itda.

Nghiên cứu này rất có ý nghĩa ở chỗ nó đưa ra một giải pháp mới.

NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN

-(으)ㄴ/는 면에서-다고 생각하다-(으)ㄹ 정도로

Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp

Hỏi: Ngữ pháp -다는 점에서 thuộc cấp độ nào?

Đáp: Cấu trúc -다는 점에서 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 4.

Hỏi: Cách dùng cơ bản của -다는 점에서?

Đáp: Ở điểm là, xét về mặt là, từ khía cạnh là (nêu lên một khía cạnh, một điểm cụ thể để đánh giá, nhận định). Kết hợp theo công thức: 동사 어간 + -는다는 점에서 (hiện tại); 동사 어간 + -(으)ㄴ다는 점에서 (quá khứ); 형용사 어간 + -(으)다는 점에서; 명사 + (이)라는 점에서.

Luyện tập ngữ pháp -다는 점에서 trên Miolingo

Học lý thuyết, làm bài tập trắc nghiệm TOPIK Arena và ghép câu thông minh

Mở trong ứng dụng