Quay lại tra cứu từ điển
TOPIK 6Tần suất: HIGHT2-R-CHOOSE_MEANING, T2-R-FILL_BLANK, T2-W-Q51

-다시피

/-dasipi/

1. Như bạn biết đấy, như đã thấy/nghe (nhắc lại thông tin người nghe đã biết). 2. Gần như, gần đến mức (diễn tả một hành động hoặc trạng thái gần đạt đến mức độ nào đó, nhưng không hoàn toàn).

CÔNG THỨC KẾT HỢP

동사/형용사 어간 + -다시피 / 명사 + (이)다시피

QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý

1. Sắc thái 1 (như bạn biết đấy): Thường đi với các động từ nhận thức như 알다 (biết), 보다 (thấy), 듣다 (nghe). 2. Sắc thái 2 (gần như): Thường đi với động từ, diễn tả mức độ gần đến (e.g., 쓰러지다시피, 찢어지다시피). 3. Không thể dùng với câu mệnh lệnh, thỉnh dụ. 4. Chủ yếu dùng ở hiện tại.

CÂU VÍ DỤ MINH HỌA

아시다시피, 저는 이 분야의 전문가입니다. / 그는 너무 피곤해서 쓰러지다시피 잠이 들었다.

asidasipi, jeoneun i bunyaui jeonmungaipnida. / geuneun neomu pigonhaeseo sseureojidasipi jami deureotda.

Như bạn đã biết, tôi là chuyên gia trong lĩnh vực này. / Anh ấy quá mệt nên gần như ngã quỵ xuống mà ngủ thiếp đi.

NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN

-듯이-는 대로거의

Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp

Hỏi: Ngữ pháp -다시피 thuộc cấp độ nào?

Đáp: Cấu trúc -다시피 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 6.

Hỏi: Cách dùng cơ bản của -다시피?

Đáp: 1. Như bạn biết đấy, như đã thấy/nghe (nhắc lại thông tin người nghe đã biết). 2. Gần như, gần đến mức (diễn tả một hành động hoặc trạng thái gần đạt đến mức độ nào đó, nhưng không hoàn toàn).. Kết hợp theo công thức: 동사/형용사 어간 + -다시피 / 명사 + (이)다시피.

Luyện tập ngữ pháp -다시피 trên Miolingo

Học lý thuyết, làm bài tập trắc nghiệm TOPIK Arena và ghép câu thông minh

Mở trong ứng dụng