-다시피 하다
/-dasipi hada/
Gần như là..., hầu như là..., có thể nói là..., như bạn biết đấy... Diễn tả một điều gì đó mà người nghe hoặc mọi người đều biết rõ (thường kết hợp với 알다, 보다, 듣다), hoặc diễn tả một hành động/trạng thái gần như đạt đến mức độ của một sự việc nào đó.
CÔNG THỨC KẾT HỢP
Động từ 어간 + -다시피 하다
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
1. Kết hợp chủ yếu với động từ. 2. Khi đi với 알다, 보다, 듣다: có nghĩa là "như bạn đã biết/thấy/nghe thấy", dùng để nhắc lại thông tin đã biết. 3. Khi đi với động từ khác: có nghĩa là "hầu như làm gì đó", "gần như làm gì đó", diễn tả sự cường điệu hoặc gần đúng. 4. Không chia thì quá khứ/tương lai cho "-다시피", mà chia thì ở động từ "하다". (VD: -다시피 했어요).
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
아시다시피, 저희 회사는 환경 보호를 중요하게 생각합니다.
asidasipi, jeohui hoesaneun hwangyeong bohoreul jungyohage saenggakhapnida.
Như bạn đã biết, công ty chúng tôi coi trọng việc bảo vệ môi trường.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -다시피 하다 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -다시피 하다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 3.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -다시피 하다?
Đáp: Gần như là..., hầu như là..., có thể nói là..., như bạn biết đấy... Diễn tả một điều gì đó mà người nghe hoặc mọi người đều biết rõ (thường kết hợp với 알다, 보다, 듣다), hoặc diễn tả một hành động/trạng thái gần như đạt đến mức độ của một sự việc nào đó.. Kết hợp theo công thức: Động từ 어간 + -다시피 하다.