Quay lại tra cứu từ điển
TOPIK 6Tần suất: HIGHT2-R-FILL_BLANK, T2-R-SYNONYM, T2-R-CHOOSE_MEANING

-더니

/-deoni/

Thấy... rồi (thì...); bởi vì (quan sát thấy)... nên; sau khi (chứng kiến)... thì. Diễn tả việc người nói trực tiếp quan sát, trải nghiệm một sự thật nào đó trong quá khứ, và sự thật đó trở thành lý do hoặc kết quả cho một sự việc khác diễn ra sau đó. Cũng có thể diễn tả sự thay đổi trạng thái sau khi quan sát.

CÔNG THỨC KẾT HỢP

Động từ/Tính từ hiện tại + -더니 (Ví dụ: 먹다 -> 먹더니, 예쁘다 -> 예쁘더니)

QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý

1. Chủ ngữ của mệnh đề trước KHÔNG THỂ là người nói (tôi, chúng tôi) khi dùng với thì hiện tại (-더니), vì nó diễn tả việc người nói quan sát hành động/trạng thái của người/vật khác. 2. Mệnh đề sau thường là kết quả, sự tiếp diễn hoặc sự thay đổi so với mệnh đề trước. 3. Không thể dùng với các câu mệnh lệnh, thỉnh dụ. 4. Khi chủ ngữ của mệnh đề trước là người nói, phải dùng dạng quá khứ '-았/었더니' để diễn tả hành động bản thân đã làm và kết quả của nó. Tuy nhiên, trọng tâm của '-더니' (Level 6) là quan sát chủ thể khác.

CÂU VÍ DỤ MINH HỌA

어제는 비가 많이 오더니 오늘은 날씨가 아주 맑네요.

eojeneun biga mani odeoni oneureun nalssiga aju makneyo.

Hôm qua trời mưa rất to, vậy mà hôm nay thời tiết lại trong lành quá.

NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN

-았/었더니-아서/어서-(으)니까

Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp

Hỏi: Ngữ pháp -더니 thuộc cấp độ nào?

Đáp: Cấu trúc -더니 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 6.

Hỏi: Cách dùng cơ bản của -더니?

Đáp: Thấy... rồi (thì...); bởi vì (quan sát thấy)... nên; sau khi (chứng kiến)... thì. Diễn tả việc người nói trực tiếp quan sát, trải nghiệm một sự thật nào đó trong quá khứ, và sự thật đó trở thành lý do hoặc kết quả cho một sự việc khác diễn ra sau đó. Cũng có thể diễn tả sự thay đổi trạng thái sau khi quan sát.. Kết hợp theo công thức: Động từ/Tính từ hiện tại + -더니.

Luyện tập ngữ pháp -더니 trên Miolingo

Học lý thuyết, làm bài tập trắc nghiệm TOPIK Arena và ghép câu thông minh

Mở trong ứng dụng