-더라도
/-deorado/
dù cho có... đi chăng nữa, cho dù có... thì cũng... (diễn tả sự nhượng bộ, giả định một tình huống)
CÔNG THỨC KẾT HỢP
동사/형용사 어간 + -더라도 명사 + (이)더라도 과거형: 동사/형용사 어간 + -았/었더라도 (hiếm)
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
1. Kết hợp với cả động từ, tính từ và danh từ. 2. Diễn tả sự nhượng bộ, giả định một tình huống (có thể khó khăn, không mong muốn) và kết quả ở vế sau không bị ảnh hưởng bởi giả định đó. 3. Thường đi kèm với các từ nhấn mạnh như '아무리', '비록'. 4. Vế sau không dùng với câu mệnh lệnh, thỉnh dụ (trừ trường hợp chủ ngữ là người thứ 3 hoặc diễn tả lời khuyên chung).
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
아무리 힘들더라도 포기하지 않고 끝까지 노력할 거예요.
amuri himdeuldeorado pogihaji anko kkeutkkaji noryeokhal geoyeyo.
Dù cho có khó khăn đến mấy, tôi cũng sẽ không từ bỏ mà cố gắng đến cùng.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -더라도 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -더라도 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 3.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -더라도?
Đáp: dù cho có... đi chăng nữa, cho dù có... thì cũng... (diễn tả sự nhượng bộ, giả định một tình huống). Kết hợp theo công thức: 동사/형용사 어간 + -더라도.