-더라도
/-deorado/
Dù cho có... đi chăng nữa thì...; Ngay cả khi... (Diễn tả sự nhượng bộ, rằng dù điều kiện ở vế trước có xảy ra đi nữa thì cũng không ảnh hưởng đến vế sau)
CÔNG THỨC KẾT HỢP
동사/형용사 어간 + -더라도 | 명사 + (이)라도
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
Kết hợp với cả động từ và tính từ (có thể dùng cả thì quá khứ 았/었더라도 để diễn tả giả định đã xảy ra). Với danh từ dùng -(이)라도. Không dùng với dạng mệnh lệnh hay thỉnh dụ ở vế sau nếu vế trước diễn tả một sự thật. Vế sau thường là lời khuyên, ý chí, kết quả không đổi.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
아무리 힘들더라도 꿈을 포기하지 말고 끝까지 도전하세요.
amuri himdeuldeorado kkumeul pogihaji malgo kkeutkkaji dojeonhaseyo.
Dù cho có khó khăn đến mấy đi chăng nữa cũng đừng từ bỏ ước mơ mà hãy thử thách đến cùng.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -더라도 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -더라도 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 4.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -더라도?
Đáp: Dù cho có... đi chăng nữa thì...; Ngay cả khi... (Diễn tả sự nhượng bộ, rằng dù điều kiện ở vế trước có xảy ra đi nữa thì cũng không ảnh hưởng đến vế sau). Kết hợp theo công thức: 동사/형용사 어간 + -더라도 | 명사 + (이)라도.