Quay lại tra cứu từ điển
TOPIK 6Tần suất: MEDIUMT2-W-Q51, T2-W-Q53, T2-R-CHOOSE_MEANING

-되

/-doe/

Nhưng... / Tuy nhiên... / Mặc dù... nhưng... (Diễn tả một sự đối lập hoặc bổ sung thông tin cho vế trước. Vế sau thường là điều kiện, hạn chế, hoặc thông tin bổ sung cho vế trước)

CÔNG THỨC KẾT HỢP

Động từ/Tính từ + -되

QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý

1. Kết nối hai mệnh đề, trong đó vế sau đưa ra một điều kiện, hạn chế, hoặc thông tin bổ sung cho vế trước. 2. Thường dùng trong văn viết, hướng dẫn, quy định, thông báo, hoặc trong ngữ cảnh trang trọng. 3. Không dùng để kết nối hai mệnh đề hoàn toàn đối lập như -지만, mà thường là bổ sung một điều kiện hoặc ngoại lệ. 4. Chỉ kết hợp với động từ/tính từ, không kết hợp với danh từ trực tiếp.

CÂU VÍ DỤ MINH HỌA

질문이 있다면 언제든지 할 수 있습니다, 되 질문은 수업 내용과 관련된 것만 해 주세요.

jilmuni itdamyeon eonjedeunji hal su itseupnida, doe jilmuneun sueop naeyonggwa gwanryeondoen geotman hae juseyo.

Bạn có thể đặt câu hỏi bất cứ lúc nào, tuy nhiên, các câu hỏi chỉ nên liên quan đến nội dung bài học.

NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN

-(으)나-지만-는데

Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp

Hỏi: Ngữ pháp -되 thuộc cấp độ nào?

Đáp: Cấu trúc -되 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 6.

Hỏi: Cách dùng cơ bản của -되?

Đáp: Nhưng... / Tuy nhiên... / Mặc dù... nhưng... (Diễn tả một sự đối lập hoặc bổ sung thông tin cho vế trước. Vế sau thường là điều kiện, hạn chế, hoặc thông tin bổ sung cho vế trước). Kết hợp theo công thức: Động từ/Tính từ + -되.

Luyện tập ngữ pháp -되 trên Miolingo

Học lý thuyết, làm bài tập trắc nghiệm TOPIK Arena và ghép câu thông minh

Mở trong ứng dụng