Quay lại tra cứu từ điển
TOPIK 4Tần suất: HIGHT2-R-FILL_BLANK, T2-R-CHOOSE_MEANING, T2-W-Q51, T2-W-Q52

-도록

/-dorok/

1. Để (đạt được mục đích/kết quả)...: Biểu thị mục đích hoặc kết quả của hành động ở vế sau. 2. Đến mức..., Đến nỗi...: Biểu thị mức độ, phạm vi hoặc giới hạn của hành động.

CÔNG THỨC KẾT HỢP

Động từ (V) + -도록 Tính từ (A) + -도록

QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý

1. Kết hợp với cả động từ và tính từ. 2. Khi diễn tả mục đích/kết quả, mệnh đề sau là hành động được thực hiện để đạt được mục đích/kết quả ở vế trước. Chủ ngữ có thể khác nhau. 3. Khi diễn tả mức độ, nó mô tả mức độ hoặc giới hạn của hành động. 4. Có thể dùng trong cấu trúc 'V-도록 하다' để đưa ra lời khuyên hoặc chỉ dẫn ('Hãy làm gì đó').

CÂU VÍ DỤ MINH HỌA

선생님은 학생들이 잘 이해하도록 천천히 설명해 주셨어요.

seonsaengnimeun haksaengdeuri jal ihaehadorok cheoncheonhi seolmyeonghae jusyeosseoyo.

Cô giáo đã giải thích từ từ để học sinh có thể hiểu rõ.

NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN

-기 위해(서)-(으)ㄹ 정도로-(으)러

Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp

Hỏi: Ngữ pháp -도록 thuộc cấp độ nào?

Đáp: Cấu trúc -도록 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 4.

Hỏi: Cách dùng cơ bản của -도록?

Đáp: 1. Để (đạt được mục đích/kết quả)...: Biểu thị mục đích hoặc kết quả của hành động ở vế sau. 2. Đến mức..., Đến nỗi...: Biểu thị mức độ, phạm vi hoặc giới hạn của hành động.. Kết hợp theo công thức: Động từ (V) + -도록.

Luyện tập ngữ pháp -도록 trên Miolingo

Học lý thuyết, làm bài tập trắc nghiệm TOPIK Arena và ghép câu thông minh

Mở trong ứng dụng