-도록 하다
/-dorok hada/
cố gắng để..., làm cho..., đảm bảo rằng... (diễn tả sự nỗ lực, chỉ thị, yêu cầu để đạt được một trạng thái, kết quả hoặc mục tiêu)
CÔNG THỨC KẾT HỢP
Động từ/Tính từ 어간 + -도록 하다
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
Gắn sau động từ hoặc tính từ để chỉ mục đích, kết quả của hành động, hoặc đưa ra lời khuyên, mệnh lệnh gián tiếp (thường là người lớn tuổi hoặc cấp trên đưa ra chỉ dẫn). Thường được dùng ở dạng mệnh lệnh '-도록 하세요/합시다' hoặc dạng tường thuật '-도록 합니다'.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
시험에 늦지 않도록 미리 출발하도록 하세요.
siheome neutji antorok miri chulbalhadorok haseyo.
Hãy xuất phát sớm để không bị muộn thi nhé.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -도록 하다 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -도록 하다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 3.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -도록 하다?
Đáp: cố gắng để..., làm cho..., đảm bảo rằng... (diễn tả sự nỗ lực, chỉ thị, yêu cầu để đạt được một trạng thái, kết quả hoặc mục tiêu). Kết hợp theo công thức: Động từ/Tính từ 어간 + -도록 하다.