Quay lại tra cứu từ điển
TOPIK 1Tần suất: HIGHT1-R-FILL_BLANK, T1-R-CHOOSE_MEANING, T2-W-Q51, T2-R-CHOOSE_SENTENCE_GRAMMAR

-에

/-e/

1. Ở, tại (chỉ nơi tồn tại). 2. Vào, lúc (chỉ thời gian). 3. Đến, về phía (chỉ phương hướng/điểm đến). 4. Cứ (chỉ số lượng/tần suất).

CÔNG THỨC KẾT HỢP

Danh từ (địa điểm/thời gian/phương hướng) + -에

QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý

Gắn sau danh từ chỉ địa điểm (kết hợp với động từ tồn tại như 있다/없다, 살다), thời gian, phương hướng (kết hợp với động từ di chuyển như 가다/오다/다니다), hoặc chỉ số lượng/tần suất. Không dùng với động từ hành động diễn ra tại địa điểm.

CÂU VÍ DỤ MINH HỌA

저는 한국에 살아요. 오후 3시에 만나요. 학교에 가요. 하루에 두 번 약을 먹어요.

jeoneun hanguge sarayo. ohu 3sie mannayo. hakgyoe gayo. harue du beon yageul meogeoyo.

Tôi sống ở Hàn Quốc. Gặp nhau lúc 3 giờ chiều. Tôi đi đến trường. Uống thuốc hai lần một ngày.

NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN

-에서-한테

Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp

Hỏi: Ngữ pháp -에 thuộc cấp độ nào?

Đáp: Cấu trúc -에 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 1.

Hỏi: Cách dùng cơ bản của -에?

Đáp: 1. Ở, tại (chỉ nơi tồn tại). 2. Vào, lúc (chỉ thời gian). 3. Đến, về phía (chỉ phương hướng/điểm đến). 4. Cứ (chỉ số lượng/tần suất).. Kết hợp theo công thức: Danh từ (địa điểm/thời gian/phương hướng) + -에.

Luyện tập ngữ pháp -에 trên Miolingo

Học lý thuyết, làm bài tập trắc nghiệm TOPIK Arena và ghép câu thông minh

Mở trong ứng dụng