-에
/-e/
1. Ở, tại (chỉ nơi tồn tại). 2. Vào, lúc (chỉ thời gian). 3. Đến, về phía (chỉ phương hướng/điểm đến). 4. Cứ (chỉ số lượng/tần suất).
CÔNG THỨC KẾT HỢP
Danh từ (địa điểm/thời gian/phương hướng) + -에
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
Gắn sau danh từ chỉ địa điểm (kết hợp với động từ tồn tại như 있다/없다, 살다), thời gian, phương hướng (kết hợp với động từ di chuyển như 가다/오다/다니다), hoặc chỉ số lượng/tần suất. Không dùng với động từ hành động diễn ra tại địa điểm.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
저는 한국에 살아요. 오후 3시에 만나요. 학교에 가요. 하루에 두 번 약을 먹어요.
jeoneun hanguge sarayo. ohu 3sie mannayo. hakgyoe gayo. harue du beon yageul meogeoyo.
Tôi sống ở Hàn Quốc. Gặp nhau lúc 3 giờ chiều. Tôi đi đến trường. Uống thuốc hai lần một ngày.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -에 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -에 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 1.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -에?
Đáp: 1. Ở, tại (chỉ nơi tồn tại). 2. Vào, lúc (chỉ thời gian). 3. Đến, về phía (chỉ phương hướng/điểm đến). 4. Cứ (chỉ số lượng/tần suất).. Kết hợp theo công thức: Danh từ (địa điểm/thời gian/phương hướng) + -에.