-에 비해(서)
/-e bihae(seo)/
So với..., Tương phản với... (Diễn tả sự so sánh giữa hai đối tượng hoặc tình huống, với đối tượng/tình huống ở vế trước làm tiêu chuẩn để đánh giá đối tượng/tình huống ở vế sau).
CÔNG THỨC KẾT HỢP
Danh từ: Danh từ + -에 비해(서)
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
* Chỉ kết hợp với danh từ. * Thường theo sau bởi các tính từ hoặc động từ diễn tả sự hơn/kém, tốt/xấu, nhiều/ít, khác biệt... (VD: 좋다, 나쁘다, 많다, 적다, 빠르다, 느리다, 다르다). * Có thể lược bỏ '서' (biến thành '-에 비해').
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
이번 시험은 지난번에 비해 난이도가 훨씬 높았어요.
ibeon siheomeun jinanbeone bihae nanidoga hwolssin nopasseoyo.
Kỳ thi lần này độ khó cao hơn hẳn so với lần trước.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -에 비해(서) thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -에 비해(서) thuộc chương trình luyện thi TOPIK 2.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -에 비해(서)?
Đáp: So với..., Tương phản với... (Diễn tả sự so sánh giữa hai đối tượng hoặc tình huống, với đối tượng/tình huống ở vế trước làm tiêu chuẩn để đánh giá đối tượng/tình huống ở vế sau).. Kết hợp theo công thức: Danh từ: Danh từ + -에 비해(서).