Quay lại tra cứu từ điển
TOPIK 6Tần suất: HIGHT2-R-CHOOSE_MEANING, T2-R-FILL_BLANK, T2-W-Q54

-에 불과하다

/-e bulgwahada/

Chỉ là, chẳng qua chỉ là, không hơn gì. Diễn tả rằng một sự vật, hiện tượng hoặc giá trị nào đó chỉ ở mức độ rất nhỏ, giới hạn, không đáng kể, hoặc không quan trọng như người ta tưởng. Mang sắc thái phủ định hoặc giảm thiểu giá trị.

CÔNG THỨC KẾT HỢP

Danh từ + 에 불과하다

QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý

1. "에" là tiểu từ chỉ giới hạn hoặc kết quả. 2. Thường dùng trong văn viết, văn phong trang trọng. 3. Thường đi kèm với các từ chỉ số lượng, phạm vi nhỏ như: 단지 (chỉ), 겨우 (chỉ vừa vặn), 고작 (tối đa là). 4. Mang ý nghĩa tiêu cực hoặc nhấn mạnh sự giới hạn, không đáng kể. 5. Không dùng trong câu mệnh lệnh, thỉnh dụ.

CÂU VÍ DỤ MINH HỌA

그의 말은 단순한 변명에 불과하며, 진실이 아니다.

geuui mareun dansunhan byeonmyeonge bulgwahamyeo, jinsiri anida.

Lời nói của anh ta chẳng qua chỉ là một lời biện minh đơn thuần, không phải sự thật.

NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN

-(으)ㄹ 따름이다-뿐이다-에 지나지 않다

Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp

Hỏi: Ngữ pháp -에 불과하다 thuộc cấp độ nào?

Đáp: Cấu trúc -에 불과하다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 6.

Hỏi: Cách dùng cơ bản của -에 불과하다?

Đáp: Chỉ là, chẳng qua chỉ là, không hơn gì. Diễn tả rằng một sự vật, hiện tượng hoặc giá trị nào đó chỉ ở mức độ rất nhỏ, giới hạn, không đáng kể, hoặc không quan trọng như người ta tưởng. Mang sắc thái phủ định hoặc giảm thiểu giá trị.. Kết hợp theo công thức: Danh từ + 에 불과하다.

Luyện tập ngữ pháp -에 불과하다 trên Miolingo

Học lý thuyết, làm bài tập trắc nghiệm TOPIK Arena và ghép câu thông minh

Mở trong ứng dụng