-에 대해(서)
/-e daehae(seo)/
Về..., Đối với..., Liên quan đến... (Diễn tả chủ đề, đối tượng hoặc nội dung mà một hành động, suy nghĩ hay lời nói hướng đến).
CÔNG THỨC KẾT HỢP
Danh từ: Danh từ + -에 대해(서)
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
* Chỉ kết hợp với danh từ. * Thường đi kèm với các động từ hoặc tính từ liên quan đến việc nói, nghĩ, viết, tìm hiểu về một chủ đề (VD: 말하다, 생각하다, 질문하다, 궁금하다, 쓰다, 발표하다, 이야기하다, 논의하다). * Có thể lược bỏ '서' (biến thành '-에 대해').
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
저는 한국 역사에 대해서 깊이 있는 지식이 없어요.
jeoneun hanguk yeoksae daehaeseo gipi itneun jisigi eopseoyo.
Tôi không có kiến thức sâu rộng về lịch sử Hàn Quốc.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -에 대해(서) thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -에 대해(서) thuộc chương trình luyện thi TOPIK 2.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -에 대해(서)?
Đáp: Về..., Đối với..., Liên quan đến... (Diễn tả chủ đề, đối tượng hoặc nội dung mà một hành động, suy nghĩ hay lời nói hướng đến).. Kết hợp theo công thức: Danh từ: Danh từ + -에 대해(서).