TOPIK 6Tần suất: HIGHT2-R-FILL_BLANK, T2-R-CHOOSE_MEANING, T2-W-Q53
-에 못지않게
/-e motjianke/
không kém gì..., cũng như...
CÔNG THỨC KẾT HỢP
Danh từ: N + 에 못지않게
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
Diễn tả rằng đối tượng được đề cập có trình độ, chất lượng, hoặc mức độ tương đương, không thua kém gì so với một đối tượng khác được dùng để so sánh. Thường dùng khi cả hai đối tượng đều tốt hoặc đạt mức độ cao về một khía cạnh nào đó. Có thể thay thế bằng '만큼' nhưng '못지않게' mang sắc thái nhấn mạnh hơn về việc không thua kém.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
그는 형에 못지않게 공부를 잘한다.
geuneun hyeonge motjianke gongbureul jalhanda.
Anh ấy học giỏi không kém gì anh trai.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
-만큼- 못지않다
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -에 못지않게 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -에 못지않게 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 6.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -에 못지않게?
Đáp: không kém gì..., cũng như.... Kết hợp theo công thức: Danh từ: N + 에 못지않게.