Quay lại tra cứu từ điển
TOPIK 6Tần suất: HIGHT1-R-CHOOSE_MEANING, T2-R-FILL_BLANK, T2-W-Q54

-에 못지않다

/-e motjianta/

Không kém gì, không thua kém gì, tương đương với. Diễn tả rằng một sự vật, hiện tượng hoặc người nào đó có năng lực, trình độ, chất lượng... không hề thua kém, thậm chí ngang bằng hoặc tốt hơn một đối tượng khác được coi là tiêu chuẩn hoặc xuất sắc.

CÔNG THỨC KẾT HỢP

Danh từ + 에 못지않다

QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý

1. "에" là tiểu từ chỉ đối tượng so sánh. 2. Thường dùng để khen ngợi hoặc nhấn mạnh sự ngang bằng/vượt trội của chủ ngữ so với đối tượng. 3. Có thể kết hợp với các thì quá khứ/tương lai hoặc các đuôi câu khác. 4. Ít khi dùng trong câu mệnh lệnh, thỉnh dụ.

CÂU VÍ DỤ MINH HỌA

그는 외국인임에도 불구하고 한국인에 못지않게 한국 문화를 깊이 이해하고 있다.

geuneun oeguginimedo bulguhago hangugine motjianke hanguk munhwareul gipi ihaehago itda.

Mặc dù là người nước ngoài nhưng anh ấy hiểu sâu sắc văn hóa Hàn Quốc không kém gì người Hàn.

NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN

-만큼-못지않게-만큼이나

Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp

Hỏi: Ngữ pháp -에 못지않다 thuộc cấp độ nào?

Đáp: Cấu trúc -에 못지않다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 6.

Hỏi: Cách dùng cơ bản của -에 못지않다?

Đáp: Không kém gì, không thua kém gì, tương đương với. Diễn tả rằng một sự vật, hiện tượng hoặc người nào đó có năng lực, trình độ, chất lượng... không hề thua kém, thậm chí ngang bằng hoặc tốt hơn một đối tượng khác được coi là tiêu chuẩn hoặc xuất sắc.. Kết hợp theo công thức: Danh từ + 에 못지않다.

Luyện tập ngữ pháp -에 못지않다 trên Miolingo

Học lý thuyết, làm bài tập trắc nghiệm TOPIK Arena và ghép câu thông minh

Mở trong ứng dụng