Quay lại tra cứu từ điển
TOPIK 2Tần suất: MEDIUMT2-R-CHOOSE_MEANING, T2-W-Q51, T2-R-FILL_BLANK

-에 따라(서)

/-e ttara(seo)/

Tùy theo..., Dựa theo..., Phụ thuộc vào... (Diễn tả sự thay đổi, khác biệt của vế sau dựa trên sự thay đổi, điều kiện hoặc tiêu chuẩn của vế trước).

CÔNG THỨC KẾT HỢP

Danh từ: Danh từ + -에 따라(서)

QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý

* Chỉ kết hợp với danh từ. * Diễn tả rằng kết quả, hành động hoặc trạng thái ở vế sau thay đổi tùy thuộc vào điều kiện, tiêu chuẩn, hoặc hoàn cảnh ở vế trước. * Thường đi kèm với các từ chỉ sự thay đổi hoặc khác biệt (VD: 다르다, 달라지다, 변하다). * Có thể lược bỏ '서' (biến thành '-에 따라').

CÂU VÍ DỤ MINH HỌA

날씨에 따라서 옷차림이 달라져요.

nalssie ttaraseo otcharimi dalrajyeoyo.

Trang phục thay đổi tùy theo thời tiết.

NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN

-(으)면-(으)ㄴ/는 대로

Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp

Hỏi: Ngữ pháp -에 따라(서) thuộc cấp độ nào?

Đáp: Cấu trúc -에 따라(서) thuộc chương trình luyện thi TOPIK 2.

Hỏi: Cách dùng cơ bản của -에 따라(서)?

Đáp: Tùy theo..., Dựa theo..., Phụ thuộc vào... (Diễn tả sự thay đổi, khác biệt của vế sau dựa trên sự thay đổi, điều kiện hoặc tiêu chuẩn của vế trước).. Kết hợp theo công thức: Danh từ: Danh từ + -에 따라(서).

Luyện tập ngữ pháp -에 따라(서) trên Miolingo

Học lý thuyết, làm bài tập trắc nghiệm TOPIK Arena và ghép câu thông minh

Mở trong ứng dụng