TOPIK 3Tần suất: HIGHT1-R-FILL_BLANK, T2-R-CHOOSE_MEANING, T2-R-ORDERING, T2-W-Q53
-에 따르면
/-e ttareumyeon/
Theo như, căn cứ theo (một nguồn thông tin, báo cáo, lời nói...).
CÔNG THỨC KẾT HỢP
Danh từ + -에 따르면
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
Danh từ đứng trước thường là nguồn thông tin (일기예보, 소문, 보고서, 전문가, 통계...). Thường đi kèm với các cấu trúc gián tiếp như '-(으)ㄴ/는다고 하다', '-(으)ㄹ 것이다'.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
뉴스에 따르면 내일부터 날씨가 추워진다고 합니다.
nyuseue ttareumyeon naeilbuteo nalssiga chuwojindago hapnida.
Theo tin tức, từ ngày mai thời tiết sẽ trở lạnh.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
-에 의하면-(으)ㄴ/는 바에 따르면
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -에 따르면 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -에 따르면 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 3.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -에 따르면?
Đáp: Theo như, căn cứ theo (một nguồn thông tin, báo cáo, lời nói...).. Kết hợp theo công thức: Danh từ + -에 따르면.