-에 의해서
/-e uihaeseo/
bởi, do, thông qua (Diễn tả chủ thể thực hiện hành động trong câu bị động, hoặc phương tiện/cách thức thực hiện hành động; mang tính trang trọng, văn viết).
CÔNG THỨC KẾT HỢP
Danh từ (N) + -에 의해서
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
Chỉ kết hợp với danh từ. Thường đi kèm với câu bị động. Mang sắc thái trang trọng, văn viết, thường dùng trong các báo cáo, nghiên cứu, văn bản pháp luật. Có thể dùng dưới dạng định ngữ '-에 의한' + Danh từ.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
이 건물은 유명한 건축가에 의해서 설계되었습니다.
i geonmureun yumyeonghan geonchukgae uihaeseo seolgyedoeeotseupnida.
Tòa nhà này được thiết kế bởi một kiến trúc sư nổi tiếng.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -에 의해서 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -에 의해서 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 3.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -에 의해서?
Đáp: bởi, do, thông qua (Diễn tả chủ thể thực hiện hành động trong câu bị động, hoặc phương tiện/cách thức thực hiện hành động; mang tính trang trọng, văn viết).. Kết hợp theo công thức: Danh từ (N) + -에 의해서.