Quay lại tra cứu từ điển
TOPIK 6Tần suất: HIGHT2-R-FILL_BLANK, T2-R-CHOOSE_MEANING, T2-W-Q51, T2-W-Q53, T2-W-Q54

-을 비롯한

/-eul birothan/

Bao gồm... (và những thứ khác) (dùng để bổ nghĩa cho danh từ theo sau).

CÔNG THỨC KẾT HỢP

명사 (받침 유/무) + -을 비롯한 + 명사

QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý

1. Đây là dạng định ngữ của '-을 비롯하다', dùng để bổ nghĩa cho danh từ theo sau. 2. Danh từ đứng trước '-을 비롯한' là đại diện tiêu biểu cho một nhóm danh từ (số nhiều hoặc bao quát) theo sau. 3. Thường được sử dụng để giới thiệu một nhóm đối tượng thông qua một ví dụ điển hình.

CÂU VÍ DỤ MINH HỌA

한국은 서울을 비롯한 대도시뿐만 아니라 아름다운 자연경관도 많습니다.

hangugeun seoureul birothan daedosippunman anira areumdaun jayeongyeonggwando mansseupnida.

Hàn Quốc không chỉ có các thành phố lớn bao gồm Seoul, mà còn có rất nhiều cảnh quan thiên nhiên tươi đẹp.

NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN

-을 포함한-등의

Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp

Hỏi: Ngữ pháp -을 비롯한 thuộc cấp độ nào?

Đáp: Cấu trúc -을 비롯한 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 6.

Hỏi: Cách dùng cơ bản của -을 비롯한?

Đáp: Bao gồm... (và những thứ khác) (dùng để bổ nghĩa cho danh từ theo sau).. Kết hợp theo công thức: 명사 (받침 유/무) + -을 비롯한 + 명사.

Luyện tập ngữ pháp -을 비롯한 trên Miolingo

Học lý thuyết, làm bài tập trắc nghiệm TOPIK Arena và ghép câu thông minh

Mở trong ứng dụng