-을 비롯하여
/-eul birothayeo/
Bao gồm... (và những thứ khác); Khởi đầu bằng... (nhấn mạnh một đối tượng tiêu biểu rồi kể thêm các đối tượng khác trong một nhóm).
CÔNG THỨC KẾT HỢP
명사 (받침 유/무) + -을 비롯하여
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
1. Danh từ đứng trước '-을 비롯하여' là một thành phần tiêu biểu, quan trọng nhất trong một nhóm, sau đó đề cập đến các thành phần khác. 2. Có thể được rút gọn thành '-을 비롯해'. 3. Mệnh đề sau thường đề cập đến một hành động hoặc trạng thái chung của toàn bộ nhóm, bao gồm cả đối tượng tiêu biểu.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
우리 회사에서는 사장님을 비롯하여 모든 직원들이 환경 보호에 앞장서고 있습니다.
uri hoesaeseoneun sajangnimeul birothayeo modeun jigwondeuri hwangyeong bohoe apjangseogo itseupnida.
Tại công ty chúng tôi, bao gồm cả giám đốc và tất cả nhân viên đều đang đi đầu trong việc bảo vệ môi trường.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -을 비롯하여 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -을 비롯하여 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 6.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -을 비롯하여?
Đáp: Bao gồm... (và những thứ khác); Khởi đầu bằng... (nhấn mạnh một đối tượng tiêu biểu rồi kể thêm các đối tượng khác trong một nhóm).. Kết hợp theo công thức: 명사 (받침 유/무) + -을 비롯하여.