Quay lại tra cứu từ điển
TOPIK 6Tần suất: HIGHT2-R-CHOOSE_MEANING, T2-R-FILL_BLANK, T2-W-Q53, T2-W-Q54

-을 초래하다

/-eul choraehada/

Gây ra, dẫn đến, kéo theo (thường là kết quả, hậu quả tiêu cực hoặc không mong muốn).

CÔNG THỨC KẾT HỢP

N + 을/를 초래하다

QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý

Kết hợp với danh từ chỉ kết quả tiêu cực. Thường dùng trong văn viết trang trọng, học thuật, báo chí để cảnh báo hoặc phê phán một hành động dẫn đến hậu quả xấu. Chủ ngữ của '초래하다' thường là nguyên nhân hoặc hành động.

CÂU VÍ DỤ MINH HỌA

과도한 경쟁은 불필요한 스트레스를 초래하고 정신 건강에 해로울 수 있다.

gwadohan gyeongjaengeun bulpiryohan seuteureseureul choraehago jeongsin geongange haeroul su itda.

Cạnh tranh quá mức có thể gây ra căng thẳng không cần thiết và có hại cho sức khỏe tinh thần.

NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN

-을 야기하다-을 유발하다-을 불러일으키다

Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp

Hỏi: Ngữ pháp -을 초래하다 thuộc cấp độ nào?

Đáp: Cấu trúc -을 초래하다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 6.

Hỏi: Cách dùng cơ bản của -을 초래하다?

Đáp: Gây ra, dẫn đến, kéo theo (thường là kết quả, hậu quả tiêu cực hoặc không mong muốn).. Kết hợp theo công thức: N + 을/를 초래하다.

Luyện tập ngữ pháp -을 초래하다 trên Miolingo

Học lý thuyết, làm bài tập trắc nghiệm TOPIK Arena và ghép câu thông minh

Mở trong ứng dụng