Quay lại tra cứu từ điển
TOPIK 5Tần suất: HIGHT2-R-FILL_BLANK, T2-R-CHOOSE_MEANING, T2-W-Q53, T2-W-Q54

-을 감안하면

/-eul gamanhamyeon/

Xem xét đến..., Cân nhắc đến..., Nếu tính đến...

CÔNG THỨC KẾT HỢP

명사 + -을/를 감안하면 (Danh từ có patchim: -을 감안하면; Danh từ không patchim: -를 감안하면)

QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý

Kết hợp với danh từ chỉ tình huống, điều kiện, hoàn cảnh. Phần sau thường là một đánh giá, phán đoán, hoặc đề xuất. Thường dùng trong văn phong trung lập, khách quan.

CÂU VÍ DỤ MINH HỌA

현재 경제 상황을 감안하면, 투자를 확대하는 것은 무리가 있다고 판단됩니다.

hyeonjae gyeongje sanghwangeul gamanhamyeon, tujareul hwakdaehaneun geoseun muriga itdago pandandoepnida.

Nếu xem xét tình hình kinh tế hiện tại, việc mở rộng đầu tư được đánh giá là không hợp lý.

NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN

-을/를 고려하면-을/를 참작하면-을/를 염두에 두면

Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp

Hỏi: Ngữ pháp -을 감안하면 thuộc cấp độ nào?

Đáp: Cấu trúc -을 감안하면 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 5.

Hỏi: Cách dùng cơ bản của -을 감안하면?

Đáp: Xem xét đến..., Cân nhắc đến..., Nếu tính đến.... Kết hợp theo công thức: 명사 + -을/를 감안하면.

Luyện tập ngữ pháp -을 감안하면 trên Miolingo

Học lý thuyết, làm bài tập trắc nghiệm TOPIK Arena và ghép câu thông minh

Mở trong ứng dụng