-을 감내하다
/-eul gamnaehada/
Chịu đựng, cam chịu, gánh chịu (khó khăn, đau khổ, vất vả một cách kiên cường, chấp nhận).
CÔNG THỨC KẾT HỢP
N + 을/를 감내하다
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
Kết hợp với danh từ chỉ sự khó khăn, vất vả, đau khổ, bất công. Nhấn mạnh sự kiên cường, ý chí chịu đựng và chấp nhận hoàn cảnh khó khăn. Thường mang sắc thái trang trọng, văn chương hoặc nghị luận.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
수많은 실패와 좌절을 감내하면서도 그는 꿈을 포기하지 않았다.
sumaneun silpaewa jwajeoreul gamnaehamyeonseodo geuneun kkumeul pogihaji anatda.
Dù đã chịu đựng vô vàn thất bại và chán nản, anh ấy vẫn không từ bỏ ước mơ.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -을 감내하다 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -을 감내하다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 6.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -을 감내하다?
Đáp: Chịu đựng, cam chịu, gánh chịu (khó khăn, đau khổ, vất vả một cách kiên cường, chấp nhận).. Kết hợp theo công thức: N + 을/를 감내하다.