-을 고려하면
/-eul goryeohamyeon/
Nếu xét đến/Nếu cân nhắc đến/Xem xét đến... (Dùng để đưa ra một điều kiện, tình huống, hoặc yếu tố quan trọng mà dựa vào đó để đánh giá, phán đoán hoặc đưa ra quyết định.)
CÔNG THỨC KẾT HỢP
Động từ/Tính từ -(으)ㄹ 고려하면 (ít dùng) | Danh từ + 을/를 고려하면 | Động từ/Tính từ -(으)ㄴ/는 점을 고려하면 | Động từ/Tính từ -는 것을 고려하면
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
Thường theo sau là một câu đánh giá, phán đoán, hoặc kết luận mang tính khách quan, lý trí. Không dùng với các câu mệnh lệnh, thỉnh dụ. Có thể dùng thì quá khứ (V-았/었을 고려하면) nhưng ít phổ biến hơn.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
그의 나이와 경험을 고려하면, 이 정도 실수는 충분히 이해할 수 있다.
geuui naiwa gyeongheomeul goryeohamyeon, i jeongdo silsuneun chungbunhi ihaehal su itda.
Nếu xét đến tuổi tác và kinh nghiệm của anh ấy, thì lỗi lầm này hoàn toàn có thể thông cảm được.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -을 고려하면 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -을 고려하면 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 5.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -을 고려하면?
Đáp: Nếu xét đến/Nếu cân nhắc đến/Xem xét đến... (Dùng để đưa ra một điều kiện, tình huống, hoặc yếu tố quan trọng mà dựa vào đó để đánh giá, phán đoán hoặc đưa ra quyết định.). Kết hợp theo công thức: Động từ/Tính từ -(으)ㄹ 고려하면 (ít dùng) | Danh từ + 을/를 고려하면 | Động từ/Tính từ -(으)ㄴ/는 점을 고려하면 | Động từ/Tính từ -는 것을 고려하면.