-을 계기로
/-eul gyegiro/
nhân dịp..., nhân cơ hội..., lấy...làm dịp/cơ hội để... (Diễn tả một sự kiện, sự việc nào đó trở thành cơ hội hoặc điểm khởi đầu để một việc khác xảy ra, thường là sự thay đổi tích cực hoặc quan trọng.)
CÔNG THỨC KẾT HỢP
명사 + -을/를 계기로
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
1. Thường đi với các động từ chỉ sự thay đổi, phát triển, bắt đầu ở vế sau. 2. Vế sau thường là một sự việc đã xảy ra trong quá khứ hoặc một dự định, quyết tâm. 3. Không kết hợp với các đuôi câu mệnh lệnh, thỉnh dụ.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
저는 한국 유학을 계기로 한국 문화에 깊은 관심을 가지게 되었습니다.
jeoneun hanguk yuhageul gyegiro hanguk munhwae gipeun gwansimeul gajige doeeotseupnida.
Tôi đã bắt đầu có sự quan tâm sâu sắc đến văn hóa Hàn Quốc nhân dịp du học Hàn Quốc.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -을 계기로 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -을 계기로 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 5.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -을 계기로?
Đáp: nhân dịp..., nhân cơ hội..., lấy...làm dịp/cơ hội để... (Diễn tả một sự kiện, sự việc nào đó trở thành cơ hội hoặc điểm khởi đầu để một việc khác xảy ra, thường là sự thay đổi tích cực hoặc quan trọng.). Kết hợp theo công thức: 명사 + -을/를 계기로.