Quay lại tra cứu từ điển
TOPIK 5Tần suất: MEDIUMT2-R-FILL_BLANK, T2-R-CHOOSE_MEANING, T2-W-Q53, T2-W-Q54

-을 막론하고

/-eul makronhago/

bất kể..., không phân biệt..., dù... hay... (Diễn tả dù có sự khác biệt về hai đối tượng, sự thật hay điều kiện nào đó thì kết quả vẫn giống nhau, không bị ảnh hưởng)

CÔNG THỨC KẾT HỢP

명사 (받침 O) + -을 막론하고 / 명사 (받침 X) + -를 막론하고

QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý

1. Chỉ kết hợp với danh từ. 2. Thường đi kèm với các cặp danh từ có ý nghĩa đối lập hoặc bao trùm (ví dụ: 남녀노소, 지위고하, 동서고금). 3. Vế sau thể hiện một sự thật, một hành động áp dụng cho tất cả các đối tượng được đề cập, không có ngoại lệ. 4. Có thể dùng dạng rút gọn '-을/를 막론한' (trước danh từ) hoặc '-을/를 막론하고서'.

CÂU VÍ DỤ MINH HỌA

성별과 연령을 막론하고 누구나 참여할 수 있는 축제입니다.

seongbyeolgwa yeonryeongeul makronhago nuguna chamyeohal su itneun chukjeipnida.

Đây là lễ hội mà bất kể giới tính và tuổi tác, ai cũng có thể tham gia.

NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN

-에 관계없이-을 불문하고

Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp

Hỏi: Ngữ pháp -을 막론하고 thuộc cấp độ nào?

Đáp: Cấu trúc -을 막론하고 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 5.

Hỏi: Cách dùng cơ bản của -을 막론하고?

Đáp: bất kể..., không phân biệt..., dù... hay... (Diễn tả dù có sự khác biệt về hai đối tượng, sự thật hay điều kiện nào đó thì kết quả vẫn giống nhau, không bị ảnh hưởng). Kết hợp theo công thức: 명사 (받침 O) + -을 막론하고 / 명사 (받침 X) + -를 막론하고.

Luyện tập ngữ pháp -을 막론하고 trên Miolingo

Học lý thuyết, làm bài tập trắc nghiệm TOPIK Arena và ghép câu thông minh

Mở trong ứng dụng