-을/를 발판 삼아
/-eul/reul balpan sama/
Lấy...làm bàn đạp, dựa vào...để làm cơ sở/phát triển. Diễn tả việc tận dụng một điều gì đó (kinh nghiệm, thành công, nền tảng...) như một điểm tựa, một cơ sở vững chắc để đạt được mục tiêu lớn hơn hoặc phát triển xa hơn.
CÔNG THỨC KẾT HỢP
Danh từ (N) + -을/를 발판 삼아 1. N có phụ âm cuối: -을 발판 삼아 (VD: 경험 -> 경험을 발판 삼아) 2. N không có phụ âm cuối: -를 발판 삼아 (VD: 성공 -> 성공을 발판 삼아)
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
1. Chỉ kết hợp với danh từ (thường là một kinh nghiệm, thành quả, nền tảng, kiến thức, sự kiện...). 2. Mệnh đề sau thường diễn tả một hành động, kế hoạch, hoặc mục tiêu cao hơn, lớn hơn dựa trên nền tảng đã có. 3. Thường mang ý tích cực, thể hiện sự nỗ lực và phát triển.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
그는 지난 대회에서의 우승 경험을 발판 삼아 세계 챔피언에 도전했다.
geuneun jinan daehoeeseoui useung gyeongheomeul balpan sama segye chaempieone dojeonhaetda.
Anh ấy đã lấy kinh nghiệm vô địch từ giải đấu trước làm bàn đạp để thử thách mình ở giải vô địch thế giới.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -을/를 발판 삼아 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -을/를 발판 삼아 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 6.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -을/를 발판 삼아?
Đáp: Lấy...làm bàn đạp, dựa vào...để làm cơ sở/phát triển. Diễn tả việc tận dụng một điều gì đó (kinh nghiệm, thành công, nền tảng...) như một điểm tựa, một cơ sở vững chắc để đạt được mục tiêu lớn hơn hoặc phát triển xa hơn.. Kết hợp theo công thức: Danh từ (N) + -을/를 발판 삼아.