Quay lại tra cứu từ điển
TOPIK 5Tần suất: MEDIUMT2-R-FILL_BLANK, T2-R-CHOOSE_MEANING

-을/를 빌미로

/-eul/reul bilmiro/

lấy...làm cớ/lý do (tiêu cực), vin vào cớ... (Diễn tả việc lợi dụng một sự kiện, tình huống, hoặc lỗi lầm nào đó làm cái cớ hoặc lý do để thực hiện một hành động xấu, tiêu cực, hoặc không chính đáng. Mang sắc thái tiêu cực.)

CÔNG THỨC KẾT HỢP

명사 + -을/를 빌미로

QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý

1. Chỉ kết hợp với danh từ. 2. Vế sau luôn là một hành động tiêu cực, không chính đáng, hoặc có ý đồ xấu. 3. Không dùng trong các tình huống tích cực hoặc trung lập.

CÂU VÍ DỤ MINH HỌA

회사는 경영 악화를 빌미로 직원들을 대량 해고했다.

hoesaneun gyeongyeong akhwareul bilmiro jigwondeureul daeryang haegohaetda.

Công ty đã lấy cớ tình hình kinh doanh xấu đi để sa thải hàng loạt nhân viên.

NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN

-(으)ㄴ/는 핑계로-(으)ㄴ/는 구실로

Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp

Hỏi: Ngữ pháp -을/를 빌미로 thuộc cấp độ nào?

Đáp: Cấu trúc -을/를 빌미로 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 5.

Hỏi: Cách dùng cơ bản của -을/를 빌미로?

Đáp: lấy...làm cớ/lý do (tiêu cực), vin vào cớ... (Diễn tả việc lợi dụng một sự kiện, tình huống, hoặc lỗi lầm nào đó làm cái cớ hoặc lý do để thực hiện một hành động xấu, tiêu cực, hoặc không chính đáng. Mang sắc thái tiêu cực.). Kết hợp theo công thức: 명사 + -을/를 빌미로.

Luyện tập ngữ pháp -을/를 빌미로 trên Miolingo

Học lý thuyết, làm bài tập trắc nghiệm TOPIK Arena và ghép câu thông minh

Mở trong ứng dụng