-을/를 대상으로
/-eul/reul daesangeuro/
Lấy... làm đối tượng; Nhắm vào đối tượng...; Với đối tượng là... (Chỉ ra đối tượng mà một hành động, nghiên cứu, chính sách, v.v., hướng tới hoặc tác động lên một cách cụ thể.)
CÔNG THỨC KẾT HỢP
Danh từ (người/vật/nhóm) + -을/를 대상으로 - Danh từ có patchim: -을 대상으로 - Danh từ không patchim hoặc kết thúc bằng 'ㄹ': -를 대상으로
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
1. Kết hợp với danh từ chỉ người, nhóm người, vật, hoặc phạm vi nào đó mà hành động hướng tới. 2. Thường đi với các hành động mang tính chất nghiên cứu, khảo sát, giáo dục, hỗ trợ, quảng cáo, phục vụ, v.v. 3. Có thể dùng dạng '-을/를 대상으로 하여' hoặc '-을/를 대상으로 해서' nhưng dạng rút gọn phổ biến hơn.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
정부는 청년층을 대상으로 하는 주택 지원 정책을 발표했다.
jeongbuneun cheongnyeoncheungeul daesangeuro haneun jutaek jiwon jeongchaegeul balpyohaetda.
Chính phủ đã công bố chính sách hỗ trợ nhà ở nhắm vào đối tượng thanh niên.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -을/를 대상으로 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -을/를 대상으로 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 5.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -을/를 대상으로?
Đáp: Lấy... làm đối tượng; Nhắm vào đối tượng...; Với đối tượng là... (Chỉ ra đối tượng mà một hành động, nghiên cứu, chính sách, v.v., hướng tới hoặc tác động lên một cách cụ thể.). Kết hợp theo công thức: Danh từ (người/vật/nhóm) + -을/를 대상으로.