Quay lại tra cứu từ điển
TOPIK 5Tần suất: HIGHT2-R-FILL_BLANK, T2-R-CHOOSE_MEANING, T2-R-ORDERING, T2-W-Q54

-을/를 기점으로

/-eul/reul gijeomeuro/

Lấy/Dựa vào... làm điểm mốc/khởi điểm; Kể từ...; Bắt đầu từ... (Thể hiện một thời điểm, sự kiện hoặc địa điểm làm điểm xuất phát cho một sự thay đổi, phát triển hoặc tình hình tiếp diễn.)

CÔNG THỨC KẾT HỢP

Danh từ (thời gian/sự kiện/địa điểm) + -을/를 기점으로 - Danh từ có patchim: -을 기점으로 - Danh từ không patchim hoặc kết thúc bằng 'ㄹ': -를 기점으로

QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý

1. Chỉ kết hợp với danh từ chỉ thời gian (năm, tháng, ngày, sự kiện), hoặc địa điểm/sự vật có thể coi là mốc quan trọng. 2. Thường theo sau bởi các động từ diễn tả sự thay đổi, phát triển, tiếp diễn của tình hình. 3. Không dùng với các động từ chỉ hành động tức thời, một lần. 4. Có thể dùng dạng '-을/를 기점으로 하여' hoặc '-을/를 기점으로 해서' nhưng dạng rút gọn phổ biến hơn.

CÂU VÍ DỤ MINH HỌA

이 회사는 2000년을 기점으로 급성장하여 세계적인 기업으로 발돋움했습니다.

i hoesaneun 2000nyeoneul gijeomeuro geupseongjanghayeo segyejeogin gieobeuro baldodumhaetseupnida.

Công ty này đã phát triển nhanh chóng kể từ năm 2000 và trở thành một doanh nghiệp toàn cầu.

NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN

-을/를 계기로-부터-을/를 빌미로

Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp

Hỏi: Ngữ pháp -을/를 기점으로 thuộc cấp độ nào?

Đáp: Cấu trúc -을/를 기점으로 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 5.

Hỏi: Cách dùng cơ bản của -을/를 기점으로?

Đáp: Lấy/Dựa vào... làm điểm mốc/khởi điểm; Kể từ...; Bắt đầu từ... (Thể hiện một thời điểm, sự kiện hoặc địa điểm làm điểm xuất phát cho một sự thay đổi, phát triển hoặc tình hình tiếp diễn.). Kết hợp theo công thức: Danh từ (thời gian/sự kiện/địa điểm) + -을/를 기점으로.

Luyện tập ngữ pháp -을/를 기점으로 trên Miolingo

Học lý thuyết, làm bài tập trắc nghiệm TOPIK Arena và ghép câu thông minh

Mở trong ứng dụng