-을/를 무릅쓰고
/-eul/reul mureupsseugo/
bất chấp..., mặc cho..., liều mình... (Diễn tả hành động được thực hiện dù phải đối mặt với khó khăn, nguy hiểm, sự chống đối hoặc thiệt hại. Thể hiện ý chí mạnh mẽ, sự kiên cường.)
CÔNG THỨC KẾT HỢP
명사 + -을/를 무릅쓰고
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
1. Thường kết hợp với các danh từ chỉ sự khó khăn, nguy hiểm, rủi ro, sự chống đối (ví dụ: 위험, 비난, 반대, 역경). 2. Chủ ngữ của hai vế thường giống nhau. 3. Vế sau thường là hành động đã xảy ra hoặc một hành động mang tính quyết liệt.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
그는 온갖 위험을 무릅쓰고 불길 속에 뛰어들어 아이를 구했다.
geuneun ongat wiheomeul mureupsseugo bulgil soge ttwieodeureo aireul guhaetda.
Anh ấy đã bất chấp mọi hiểm nguy, lao vào ngọn lửa để cứu đứa bé.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -을/를 무릅쓰고 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -을/를 무릅쓰고 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 5.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -을/를 무릅쓰고?
Đáp: bất chấp..., mặc cho..., liều mình... (Diễn tả hành động được thực hiện dù phải đối mặt với khó khăn, nguy hiểm, sự chống đối hoặc thiệt hại. Thể hiện ý chí mạnh mẽ, sự kiên cường.). Kết hợp theo công thức: 명사 + -을/를 무릅쓰고.