-을/를
/-eul/reul/
Tiểu từ tân ngữ. Chỉ ra danh từ đứng trước nó là tân ngữ trực tiếp của động từ.
CÔNG THỨC KẾT HỢP
Danh từ có phụ âm cuối (có patchim) + -을 (밥을, 책을) Danh từ không có phụ âm cuối (không có patchim) + -를 (커피를, 친구를)
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
Luôn theo sau danh từ và đánh dấu danh từ đó là tân ngữ. Đứng trước động từ trong câu. Trong văn nói thân mật hoặc khi ngữ cảnh rõ ràng, đôi khi có thể lược bỏ.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
저는 한국어를 공부해요. 커피를 마시고 싶어요.
jeoneun hangugeoreul gongbuhaeyo. keopireul masigo sipeoyo.
Tôi học tiếng Hàn. Tôi muốn uống cà phê.
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -을/를 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -을/를 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 1.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -을/를?
Đáp: Tiểu từ tân ngữ. Chỉ ra danh từ đứng trước nó là tân ngữ trực tiếp của động từ.. Kết hợp theo công thức: Danh từ có phụ âm cuối (có patchim) + -을 (밥을, 책을).