-을/를 토대로
/-eul/reul todaero/
Dựa trên..., lấy... làm nền tảng/cơ sở. Chỉ ra một căn cứ, nền tảng vững chắc cho việc thực hiện hành động tiếp theo.
CÔNG THỨC KẾT HỢP
Danh từ có patchim: N + 을 토대로 Danh từ không có patchim: N + 를 토대로
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
Luôn theo sau một danh từ chỉ cơ sở, căn cứ, dữ liệu, kinh nghiệm, thông tin, lý thuyết. Thường được sử dụng trong văn viết, các bài báo cáo, nghiên cứu hoặc thảo luận mang tính học thuật, trang trọng.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
과거의 경험을 토대로 미래의 계획을 세워야 합니다.
gwageoui gyeongheomeul todaero miraeui gyehoegeul sewoya hapnida.
Chúng ta cần lập kế hoạch tương lai dựa trên những kinh nghiệm trong quá khứ.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -을/를 토대로 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -을/를 토대로 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 5.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -을/를 토대로?
Đáp: Dựa trên..., lấy... làm nền tảng/cơ sở. Chỉ ra một căn cứ, nền tảng vững chắc cho việc thực hiện hành động tiếp theo.. Kết hợp theo công thức: Danh từ có patchim: N + 을 토대로.