Quay lại tra cứu từ điển
TOPIK 5Tần suất: HIGHT2-R-FILL_BLANK, T2-W-Q53, T2-R-SYNONYM, T2-R-CHOOSE_MEANING

-을/를 통해

/-eul/reul tonghae/

Thông qua..., qua..., nhờ có... Chỉ phương tiện, kênh, phương pháp, hoặc quá trình mà một hành động được thực hiện, một kết quả đạt được, hoặc thông tin được truyền tải.

CÔNG THỨC KẾT HỢP

Danh từ có patchim: N + 을 통해 Danh từ không có patchim: N + 를 통해

QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý

Sử dụng với danh từ chỉ phương tiện, công cụ, kênh giao tiếp, quá trình, hoặc kinh nghiệm. Rất phổ biến trong cả văn nói và văn viết để chỉ 'bằng cách' hoặc 'qua' một điều gì đó. Có thể tương đồng với '-(으)로써' khi chỉ phương tiện nhưng '을/를 통해' linh hoạt và phổ biến hơn.

CÂU VÍ DỤ MINH HỌA

인터넷을 통해 다양한 정보를 쉽게 얻을 수 있다.

inteoneseul tonghae dayanghan jeongboreul swipge eodeul su itda.

Có thể dễ dàng thu thập nhiều thông tin khác nhau thông qua internet.

NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN

-(으)로써-(으)로 인하여-(으)로 말미암아

Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp

Hỏi: Ngữ pháp -을/를 통해 thuộc cấp độ nào?

Đáp: Cấu trúc -을/를 통해 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 5.

Hỏi: Cách dùng cơ bản của -을/를 통해?

Đáp: Thông qua..., qua..., nhờ có... Chỉ phương tiện, kênh, phương pháp, hoặc quá trình mà một hành động được thực hiện, một kết quả đạt được, hoặc thông tin được truyền tải.. Kết hợp theo công thức: Danh từ có patchim: N + 을 통해.

Luyện tập ngữ pháp -을/를 통해 trên Miolingo

Học lý thuyết, làm bài tập trắc nghiệm TOPIK Arena và ghép câu thông minh

Mở trong ứng dụng