-을 위해서
/-eul wihaeseo/
Vì (ai đó/cái gì đó), cho (mục đích/lợi ích của ai đó/cái gì đó). Biểu thị mục đích, lý do hoặc đối tượng hưởng lợi của một hành động.
CÔNG THỨC KẾT HỢP
1. Danh từ + -을/를 위해서 2. Động từ gốc + -기 위해서
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
1. Kết hợp với danh từ (chỉ lợi ích) hoặc động từ (chỉ mục đích của hành động). 2. Phía sau thường là hành động thể hiện nỗ lực vì mục đích đó. 3. Có thể lược bỏ '서' thành '-을/를 위해' hoặc '-기 위해'.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
저는 가족을 위해서 열심히 일합니다. / 건강을 지키기 위해서 운동을 해요.
jeoneun gajogeul wihaeseo yeolsimhi ilhapnida. / geongangeul jikigi wihaeseo undongeul haeyo.
Tôi làm việc chăm chỉ vì gia đình. / Tôi tập thể dục để giữ gìn sức khỏe.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -을 위해서 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -을 위해서 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 3.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -을 위해서?
Đáp: Vì (ai đó/cái gì đó), cho (mục đích/lợi ích của ai đó/cái gì đó). Biểu thị mục đích, lý do hoặc đối tượng hưởng lợi của một hành động.. Kết hợp theo công thức: 1. Danh từ + -을/를 위해서.