-을 위시하여
/-eul wisihayeo/
Tiêu biểu là..., đứng đầu là..., đại diện là... và bao gồm cả... (Diễn tả việc một đối tượng được đưa ra làm ví dụ nổi bật hoặc người đứng đầu trong một nhóm, và theo sau là các đối tượng khác cùng nhóm).
CÔNG THỨC KẾT HỢP
Danh từ có patchim + -을 위시하여 Danh từ không patchim + -를 위시하여
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
1. 'N을/를 위시하여' thường theo sau là các thành viên khác trong nhóm hoặc hành động chung của cả nhóm. 2. Cũng có thể dùng dưới dạng định ngữ: 'N을/를 위시한 N'. 3. Thường được sử dụng trong văn viết, báo chí hoặc các bài phát biểu trang trọng.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
김 사장을 위시하여 임직원 모두가 이번 신제품 개발에 총력을 기울였다.
gim sajangeul wisihayeo imjigwon moduga ibeon sinjepum gaebare chongryeogeul giuryeotda.
Với Giám đốc Kim làm tiêu biểu, toàn thể cán bộ và nhân viên đã dồn tổng lực vào việc phát triển sản phẩm mới này.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -을 위시하여 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -을 위시하여 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 5.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -을 위시하여?
Đáp: Tiêu biểu là..., đứng đầu là..., đại diện là... và bao gồm cả... (Diễn tả việc một đối tượng được đưa ra làm ví dụ nổi bật hoặc người đứng đầu trong một nhóm, và theo sau là các đối tượng khác cùng nhóm).. Kết hợp theo công thức: Danh từ có patchim + -을 위시하여.