Quay lại tra cứu từ điển
TOPIK 6Tần suất: LOWT2-R-CHOOSE_MEANING

-(으)매

/-(eu)mae/

Vì/Do... (khiến); Khi/Lúc... (mang sắc thái cổ xưa, văn viết, trang trọng, diễn tả nguyên nhân hoặc thời điểm của hành động/tình huống).

CÔNG THỨC KẾT HỢP

동사/형용사 어간 + -(으)매 (Thân từ kết thúc bằng nguyên âm hoặc 'ㄹ' -> -매; thân từ kết thúc bằng phụ âm (trừ 'ㄹ') -> -으매)

QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý

Chủ yếu được sử dụng trong văn viết, văn học, các bài diễn văn trang trọng hoặc lời văn cổ, ít dùng trong hội thoại hàng ngày. Diễn tả nguyên nhân hoặc thời điểm của sự việc/hành động vế sau.

CÂU VÍ DỤ MINH HỌA

나라의 위태로움을 보매, 어찌 가만히 있을 수 있겠는가.

naraui witaeroumeul bomae, eojji gamanhi isseul su itgetneunga.

Thấy đất nước lâm nguy, sao có thể ngồi yên được chứ?

NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN

-아/어서-(으)므로-(으)니

Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp

Hỏi: Ngữ pháp -(으)매 thuộc cấp độ nào?

Đáp: Cấu trúc -(으)매 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 6.

Hỏi: Cách dùng cơ bản của -(으)매?

Đáp: Vì/Do... (khiến); Khi/Lúc... (mang sắc thái cổ xưa, văn viết, trang trọng, diễn tả nguyên nhân hoặc thời điểm của hành động/tình huống).. Kết hợp theo công thức: 동사/형용사 어간 + -(으)매 (Thân từ kết thúc bằng nguyên âm hoặc 'ㄹ' -> -매; thân từ kết thúc bằng phụ âm (trừ 'ㄹ') -> -으매).

Luyện tập ngữ pháp -(으)매 trên Miolingo

Học lý thuyết, làm bài tập trắc nghiệm TOPIK Arena và ghép câu thông minh

Mở trong ứng dụng