-(으)ㄴ 후에
/-(eu)n hue/
Sau khi (làm gì đó)
CÔNG THỨC KẾT HỢP
Động từ gốc có phụ âm cuối (trừ ㄹ) + -은 후에 | Động từ gốc không có phụ âm cuối hoặc có phụ âm cuối ㄹ + -ㄴ 후에
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
Dùng để diễn tả một hành động xảy ra sau khi hành động trước đó đã hoàn thành. Chỉ kết hợp với động từ. Vế sau có thể dùng với các thì quá khứ, hiện tại, tương lai, hoặc câu mệnh lệnh/đề nghị.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
점심 식사를 한 후에 커피를 마시러 갈까요?
jeomsim siksareul han hue keopireul masireo galkkayo?
Sau khi ăn trưa xong, chúng ta đi uống cà phê nhé?
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -(으)ㄴ 후에 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -(으)ㄴ 후에 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 3.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -(으)ㄴ 후에?
Đáp: Sau khi (làm gì đó). Kết hợp theo công thức: Động từ gốc có phụ âm cuối (trừ ㄹ) + -은 후에 | Động từ gốc không có phụ âm cuối hoặc có phụ âm cuối ㄹ + -ㄴ 후에.