Quay lại tra cứu từ điển
TOPIK 3Tần suất: HIGHT1-R-FILL_BLANK, T2-R-ORDERING, T2-R-CHOOSE_MEANING, T2-W-Q51

-(으)ㄴ 후에

/-(eu)n hue/

Sau khi (làm gì đó)

CÔNG THỨC KẾT HỢP

Động từ gốc có phụ âm cuối (trừ ㄹ) + -은 후에 | Động từ gốc không có phụ âm cuối hoặc có phụ âm cuối ㄹ + -ㄴ 후에

QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý

Dùng để diễn tả một hành động xảy ra sau khi hành động trước đó đã hoàn thành. Chỉ kết hợp với động từ. Vế sau có thể dùng với các thì quá khứ, hiện tại, tương lai, hoặc câu mệnh lệnh/đề nghị.

CÂU VÍ DỤ MINH HỌA

점심 식사를 한 후에 커피를 마시러 갈까요?

jeomsim siksareul han hue keopireul masireo galkkayo?

Sau khi ăn trưa xong, chúng ta đi uống cà phê nhé?

NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN

-고 나서-자마자

Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp

Hỏi: Ngữ pháp -(으)ㄴ 후에 thuộc cấp độ nào?

Đáp: Cấu trúc -(으)ㄴ 후에 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 3.

Hỏi: Cách dùng cơ bản của -(으)ㄴ 후에?

Đáp: Sau khi (làm gì đó). Kết hợp theo công thức: Động từ gốc có phụ âm cuối (trừ ㄹ) + -은 후에 | Động từ gốc không có phụ âm cuối hoặc có phụ âm cuối ㄹ + -ㄴ 후에.

Luyện tập ngữ pháp -(으)ㄴ 후에 trên Miolingo

Học lý thuyết, làm bài tập trắc nghiệm TOPIK Arena và ghép câu thông minh

Mở trong ứng dụng