-(으)ㄴ 적이 있다/없다
/-(eu)n jeogi itda/eopda/
Đã từng/chưa từng (làm gì); có kinh nghiệm/không có kinh nghiệm (làm gì). Diễn tả việc đã trải qua hoặc chưa từng trải qua một kinh nghiệm, sự kiện nào đó trong quá khứ.
CÔNG THỨC KẾT HỢP
동사 어간 + -(으)ㄴ 적이 있다/없다 - 동사 어간 có patchim (trừ ㄹ): -은 적이 있다/없다 (예: 먹다 -> 먹은 적이 있다) - 동사 어간 không patchim hoặc có patchim ㄹ: -ㄴ 적이 있다/없다 (예: 가다 -> 간 적이 있다, 만들다 -> 만든 적이 있다)
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
- Chỉ kết hợp với động từ. - Diễn tả kinh nghiệm, trải nghiệm đã xảy ra hoặc chưa từng xảy ra trong quá khứ. - Không dùng với các hành động mang tính thường xuyên, lặp đi lặp lại hoặc mang tính thói quen. - Không dùng với tính từ.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
저는 한국 드라마를 보고 운 적이 있어요.
jeoneun hanguk deuramareul bogo un jeogi isseoyo.
Tôi đã từng xem phim truyền hình Hàn Quốc và khóc.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -(으)ㄴ 적이 있다/없다 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -(으)ㄴ 적이 있다/없다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 2.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -(으)ㄴ 적이 있다/없다?
Đáp: Đã từng/chưa từng (làm gì); có kinh nghiệm/không có kinh nghiệm (làm gì). Diễn tả việc đã trải qua hoặc chưa từng trải qua một kinh nghiệm, sự kiện nào đó trong quá khứ.. Kết hợp theo công thức: 동사 어간 + -(으)ㄴ 적이 있다/없다.