-(으)ㄴ/는 반면(에)
/-(eu)n/neun banmyeon(e)/
Mặt khác, trái lại, ngược lại (diễn tả hai sự thật, đặc điểm hoặc khía cạnh đối lập, tương phản của cùng một chủ thể hoặc hai chủ thể khác nhau).
CÔNG THỨC KẾT HỢP
Động từ: - Hiện tại: Động từ gốc + -는 반면(에) (ex: 노력하는 반면) - Quá khứ: Động từ gốc có 받침 + -은 반면(에) (ex: 먹은 반면) / Động từ gốc không 받침 hoặc có 'ㄹ' 받침 + -ㄴ 반면(에) (ex: 한 반면) Tính từ: - Hiện tại: Tính từ gốc có 받침 + -은 반면(에) (ex: 조용한 반면) / Tính từ gốc không 받침 hoặc có 'ㄹ' 받침 + -ㄴ 반면(에) (ex: 바쁜 반면) Danh từ: - Hiện tại: Danh từ + 인 반면(에) (ex: 장점인 반면)
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
Dùng để chỉ sự đối lập giữa hai vế câu. Có thể là hai mặt đối lập của cùng một sự vật/người (ví dụ: điểm mạnh và điểm yếu) hoặc sự đối lập giữa hai sự vật/người khác nhau. '에' có thể được lược bỏ mà không thay đổi nghĩa. Thường dùng để so sánh sự đối lập mang tính khách quan.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
그는 말수가 적은 반면 행동은 신중하다.
geuneun malsuga jeogeun banmyeon haengdongeun sinjunghada.
Anh ấy ít nói nhưng mặt khác, hành động thì thận trọng.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -(으)ㄴ/는 반면(에) thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -(으)ㄴ/는 반면(에) thuộc chương trình luyện thi TOPIK 5.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -(으)ㄴ/는 반면(에)?
Đáp: Mặt khác, trái lại, ngược lại (diễn tả hai sự thật, đặc điểm hoặc khía cạnh đối lập, tương phản của cùng một chủ thể hoặc hai chủ thể khác nhau).. Kết hợp theo công thức: Động từ:.