-(으)ㄴ/는 채
/-(eu)n/neun chae/
Trong trạng thái/tình trạng... (làm gì đó trong khi vẫn giữ nguyên trạng thái trước đó, thường là trạng thái không mong muốn, bất thường, hoặc không nên thay đổi).
CÔNG THỨC KẾT HỢP
Động từ: - Thường dùng với quá khứ: Động từ gốc có 받침 + -은 채 (ex: 신은 채) / Động từ gốc không 받침 hoặc có 'ㄹ' 받침 + -ㄴ 채 (ex: 신발을 벗지 않은 채) - Ít dùng với hiện tại (diễn tả hành động đang tiếp diễn và giữ nguyên trạng thái): Động từ gốc + -는 채 (ex: 눈을 감는 채)
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
Luôn chỉ về trạng thái của chủ ngữ. Thường dùng với các động từ chỉ hành động đã hoàn thành và giữ nguyên trạng thái đó (thì quá khứ -(으)ㄴ 채). Không kết hợp với tính từ. Thường đi sau các động từ như 놓다, 두다, 입다, 신다, 벗다, 켜다, 끄다...
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
그녀는 불을 켜놓은 채 잠이 들어버렸다.
geunyeoneun bureul kyeonoeun chae jami deureobeoryeotda.
Cô ấy đã ngủ thiếp đi trong khi vẫn để đèn bật.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -(으)ㄴ/는 채 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -(으)ㄴ/는 채 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 5.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -(으)ㄴ/는 채?
Đáp: Trong trạng thái/tình trạng... (làm gì đó trong khi vẫn giữ nguyên trạng thái trước đó, thường là trạng thái không mong muốn, bất thường, hoặc không nên thay đổi).. Kết hợp theo công thức: Động từ:.