Quay lại tra cứu từ điển
TOPIK 6Tần suất: MEDIUMT2-R-FILL_BLANK, T2-R-SYNONYM, T2-R-CHOOSE_MEANING

-(으)ㄴ/는 체 하다

/-(eu)n/neun che hada/

Giả vờ như..., làm bộ như.... Diễn tả hành động giả vờ một trạng thái hoặc hành động nào đó không phải là thật, cố tình che giấu sự thật.

CÔNG THỨC KẾT HỢP

Động từ hiện tại + -는 체 하다 (먹다 -> 먹는 체 하다) Động từ quá khứ + -(으)ㄴ 체 하다 (먹다 -> 먹은 체 하다) Tính từ + -(으)ㄴ 체 하다 (바쁘다 -> 바쁜 체 하다) Danh từ + -(이)ㄴ 체 하다 (학생 -> 학생인 체 하다)

QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý

1. Có thể dùng với động từ, tính từ, danh từ. 2. Diễn tả hành động giả vờ, làm bộ, che giấu sự thật. 3. '체 하다' có thể được thay thế bằng '척하다' trong nhiều trường hợp, với sắc thái tương tự.

CÂU VÍ DỤ MINH HỌA

그는 자는 체하면서 우리의 이야기를 엿들었다.

geuneun janeun chehamyeonseo uriui iyagireul yeotdeureotda.

Anh ta giả vờ ngủ để nghe lén câu chuyện của chúng tôi.

NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN

-(으)ㄹ 척하다

Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp

Hỏi: Ngữ pháp -(으)ㄴ/는 체 하다 thuộc cấp độ nào?

Đáp: Cấu trúc -(으)ㄴ/는 체 하다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 6.

Hỏi: Cách dùng cơ bản của -(으)ㄴ/는 체 하다?

Đáp: Giả vờ như..., làm bộ như.... Diễn tả hành động giả vờ một trạng thái hoặc hành động nào đó không phải là thật, cố tình che giấu sự thật.. Kết hợp theo công thức: Động từ hiện tại + -는 체 하다 (먹다 -> 먹는 체 하다).

Luyện tập ngữ pháp -(으)ㄴ/는 체 하다 trên Miolingo

Học lý thuyết, làm bài tập trắc nghiệm TOPIK Arena và ghép câu thông minh

Mở trong ứng dụng