Quay lại tra cứu từ điển
TOPIK 3Tần suất: MEDIUMT1-R-FILL_BLANK, T2-R-CHOOSE_MEANING

-(으)ㄴ/는 척하다

/-(eu)n/neun cheokhada/

Giả vờ (làm gì/là gì/như thế nào). Diễn tả hành động giả bộ, vờ vịt.

CÔNG THỨC KẾT HỢP

Động từ (Hiện tại) + -는 척하다 Động từ (Quá khứ) có Batchim + -은 척하다 Động từ (Quá khứ) không có Batchim hoặc Batchim 'ㄹ' + -ㄴ 척하다 Tính từ có Batchim + -은 척하다 Tính từ không có Batchim hoặc Batchim 'ㄹ' + -ㄴ 척하다 Danh từ + 인 척하다

QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý

1. Có thể kết hợp với động từ, tính từ và danh từ. 2. Biểu hiện hành động cố tình giả vờ hoặc che giấu sự thật. 3. Lưu ý cách chia thì (hiện tại/quá khứ) cho động từ và tính từ.

CÂU VÍ DỤ MINH HỌA

숙제를 다 했지만, 엄마한테 아직 안 한 척했어요.

sukjereul da haetjiman, eommahante ajik an han cheokhaesseoyo.

Mặc dù đã làm xong bài tập rồi, nhưng tôi giả vờ với mẹ là vẫn chưa làm.

NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN

-(으)ㄴ/는 체하다

Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp

Hỏi: Ngữ pháp -(으)ㄴ/는 척하다 thuộc cấp độ nào?

Đáp: Cấu trúc -(으)ㄴ/는 척하다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 3.

Hỏi: Cách dùng cơ bản của -(으)ㄴ/는 척하다?

Đáp: Giả vờ (làm gì/là gì/như thế nào). Diễn tả hành động giả bộ, vờ vịt.. Kết hợp theo công thức: Động từ (Hiện tại) + -는 척하다.

Luyện tập ngữ pháp -(으)ㄴ/는 척하다 trên Miolingo

Học lý thuyết, làm bài tập trắc nghiệm TOPIK Arena và ghép câu thông minh

Mở trong ứng dụng