-(으)ㄴ/는 대신에
/-(eu)n/neun daesine/
Thay vì...; Bù lại...; Đổi lại...; Thay thế cho...
CÔNG THỨC KẾT HỢP
Động từ (Hiện tại): V-는 대신에 | Động từ (Quá khứ): V-(으)ㄴ 대신에 | Tính từ: A-(으)ㄴ 대신에 | Danh từ: N 대신에
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
1. Diễn tả sự trao đổi, bù trừ, hoặc một hành động/tình huống diễn ra thay thế cho cái khác. 2. Vế trước có thể là nhược điểm, vế sau là ưu điểm bù lại, hoặc ngược lại. 3. Thường dùng khi chủ ngữ của hai vế giống nhau và hành động ở vế sau là sự bù đắp cho vế trước. 4. Không dùng cho các câu mệnh lệnh, đề nghị ở vế sau khi diễn tả sự bù trừ.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
이 식당은 가격이 비싼 대신에 음식 맛은 정말 좋아요.
i sikdangeun gagyeogi bissan daesine eumsik maseun jeongmal joayo.
Nhà hàng này giá đắt nhưng đổi lại hương vị món ăn thực sự rất ngon.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -(으)ㄴ/는 대신에 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -(으)ㄴ/는 대신에 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 2.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -(으)ㄴ/는 대신에?
Đáp: Thay vì...; Bù lại...; Đổi lại...; Thay thế cho.... Kết hợp theo công thức: Động từ (Hiện tại): V-는 대신에 | Động từ (Quá khứ): V-(으)ㄴ 대신에 | Tính từ: A-(으)ㄴ 대신에 | Danh từ: N 대신에.