-(으)ㄴ/는 데 비해
/-(eu)n/neun de bihae/
So với việc/Trong khi/Trái lại... (diễn tả sự so sánh, đối chiếu hai sự vật, tình huống, hoặc khía cạnh trái ngược nhau).
CÔNG THỨC KẾT HỢP
Động từ: - Hiện tại: Động từ gốc + -는 데 비해 (ex: 공부하는 데 비해) - Quá khứ: Động từ gốc có 받침 + -은 데 비해 (ex: 먹은 데 비해) / Động từ gốc không 받침 hoặc có 'ㄹ' 받침 + -ㄴ 데 비해 (ex: 한 데 비해) Tính từ: - Hiện tại: Tính từ gốc có 받침 + -은 데 비해 (ex: 좋은 데 비해) / Tính từ gốc không 받침 hoặc có 'ㄹ' 받침 + -ㄴ 데 비해 (ex: 예쁜 데 비해) Danh từ: - Hiện tại: Danh từ + 인 데 비해 (ex: 학생인 데 비해)
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
Dùng để so sánh hai điều có sự tương phản rõ rệt. Vế trước là tiêu chuẩn để so sánh, vế sau là kết quả đối chiếu. Thường dùng để chỉ sự chênh lệch, không cân xứng giữa hai vế. Có thể dùng với động từ, tính từ, danh từ. Thường đứng giữa hai mệnh đề độc lập.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
이 옷은 가격이 비싼 데 비해 품질은 별로 좋지 않다.
i oseun gagyeogi bissan de bihae pumjireun byeolro jochi anta.
Bộ quần áo này giá thì đắt mà chất lượng lại không tốt lắm.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -(으)ㄴ/는 데 비해 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -(으)ㄴ/는 데 비해 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 5.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -(으)ㄴ/는 데 비해?
Đáp: So với việc/Trong khi/Trái lại... (diễn tả sự so sánh, đối chiếu hai sự vật, tình huống, hoặc khía cạnh trái ngược nhau).. Kết hợp theo công thức: Động từ:.