-(으)ㄴ/는 데도
/-(eu)n/neun dedo/
Mặc dù, dù cho, ngay cả khi (diễn tả kết quả trái với dự đoán hoặc lẽ thường)
CÔNG THỨC KẾT HỢP
동사 어간 + -는 데도 (hiện tại); 동사 어간 + -(으)ㄴ 데도 (quá khứ); 형용사 어간 + -(으)ㄴ 데도; 명사 + 인 데도
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
Diễn tả một tình huống hoặc kết quả diễn ra trái ngược với những gì người nói mong đợi hoặc trái với lẽ thường dựa trên tình huống trước đó. Thường mang sắc thái ngạc nhiên, tiếc nuối, hoặc phàn nàn.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
그는 아무리 노력하는 데도 항상 좋은 결과를 얻지 못했어요.
geuneun amuri noryeokhaneun dedo hangsang joeun gyeolgwareul eotji mothaesseoyo.
Anh ấy dù có cố gắng đến mấy thì cũng không phải lúc nào cũng đạt được kết quả tốt.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -(으)ㄴ/는 데도 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -(으)ㄴ/는 데도 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 4.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -(으)ㄴ/는 데도?
Đáp: Mặc dù, dù cho, ngay cả khi (diễn tả kết quả trái với dự đoán hoặc lẽ thường). Kết hợp theo công thức: 동사 어간 + -는 데도 (hiện tại); 동사 어간 + -(으)ㄴ 데도 (quá khứ); 형용사 어간 + -(으)ㄴ 데도; 명사 + 인 데도.