-(으)ㄴ/는 듯싶다
/-(eu)n/neun deutsipda/
Dường như...; Có vẻ như...; Hình như là... (Diễn tả sự phỏng đoán hoặc suy đoán của người nói về một tình huống, sự kiện dựa trên một dấu hiệu hoặc cảm nhận nào đó, với mức độ chắc chắn không cao lắm, mang sắc thái tinh tế hơn '-(으)ㄴ/는 것 같다'.)
CÔNG THỨC KẾT HỢP
1. Động từ: - Hiện tại: 동사 어간 + -는 듯싶다 - Quá khứ: 동사 어간 + -(으)ㄴ 듯싶다 (Có patchim: -은 듯싶다; Không patchim/kết thúc bằng 'ㄹ': -ㄴ 듯싶다) 2. Tính từ: - Hiện tại: 형용사 어간 + -(으)ㄴ 듯싶다 (Có patchim: -은 듯싶다; Không patchim/kết thúc bằng 'ㄹ': -ㄴ 듯싶다) 3. Danh từ: - Danh từ + (이)ㄴ 듯싶다 (Có patchim: -인 듯싶다; Không patchim/kết thúc bằng 'ㄹ': -ㄴ 듯싶다)
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
1. Kết hợp được với cả động từ, tính từ và danh từ để diễn tả sự phỏng đoán, suy đoán. 2. Diễn tả sự phỏng đoán dựa trên cảm nhận, trực giác hoặc một dấu hiệu không rõ ràng. 3. Có thể thay thế bằng '-(으)ㄴ/는 것 같다' nhưng '-(으)ㄴ/는 듯싶다' mang sắc thái tinh tế, trang trọng hơn hoặc nhấn mạnh cảm giác của người nói. 4. Thường dùng trong văn viết hoặc văn nói trang trọng hơn.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
그는 요즘 바쁜 듯싶다. 통 연락이 안 된다.
geuneun yojeum bappeun deutsipda. tong yeonragi an doenda.
Dạo này anh ấy có vẻ bận rộn. Hoàn toàn không liên lạc được.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -(으)ㄴ/는 듯싶다 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -(으)ㄴ/는 듯싶다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 5.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -(으)ㄴ/는 듯싶다?
Đáp: Dường như...; Có vẻ như...; Hình như là... (Diễn tả sự phỏng đoán hoặc suy đoán của người nói về một tình huống, sự kiện dựa trên một dấu hiệu hoặc cảm nhận nào đó, với mức độ chắc chắn không cao lắm, mang sắc thái tinh tế hơn '-(으)ㄴ/는 것 같다'.). Kết hợp theo công thức: 1. Động từ:.