-(으)ㄴ/는 도중에
/-(eu)n/neun dojunge/
trong khi đang..., trong lúc đang..., giữa chừng... (một hành động hoặc sự việc xảy ra giữa lúc một hành động/trạng thái khác đang diễn ra)
CÔNG THỨC KẾT HỢP
동사 어간 + -는 도중에 / 명사 + 도중에
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
1. Kết hợp với động từ (thường ở dạng hiện tại) và danh từ. 2. Không kết hợp với tính từ. 3. Vế trước diễn tả một hành động đang tiếp diễn, vế sau là sự việc xảy ra trong quá trình đó, thường là một sự kiện bất ngờ, gián đoạn hoặc một hành động khác. 4. Dạng '-(으)ㄴ 도중에' ít phổ biến và thường mang sắc thái khác (ví dụ: sau khi hoàn thành một hành động nào đó).
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
운전하는 도중에 갑자기 배가 아파서 휴게소에 들렀어요.
unjeonhaneun dojunge gapjagi baega apaseo hyugesoe deulreosseoyo.
Trong khi đang lái xe, tôi đột nhiên đau bụng nên đã ghé vào trạm dừng chân.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -(으)ㄴ/는 도중에 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -(으)ㄴ/는 도중에 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 5.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -(으)ㄴ/는 도중에?
Đáp: trong khi đang..., trong lúc đang..., giữa chừng... (một hành động hoặc sự việc xảy ra giữa lúc một hành động/trạng thái khác đang diễn ra). Kết hợp theo công thức: 동사 어간 + -는 도중에 / 명사 + 도중에.