Quay lại tra cứu từ điển
TOPIK 5Tần suất: MEDIUMT2-R-FILL_BLANK, T2-R-CHOOSE_MEANING

-은/는 둘째치고

/-eun/neun duljjaechigo/

Bỏ qua... đi; chưa nói đến...; để sau đi... (Diễn tả việc tạm thời gác lại một vấn đề được coi là ít quan trọng hơn hoặc có thể giải quyết sau, để tập trung vào một vấn đề khác quan trọng hơn hoặc cấp bách hơn).

CÔNG THỨC KẾT HỢP

Danh từ + -은/는 둘째치고 Động từ/Tính từ + -기는 둘째치고

QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý

1. Vấn đề đứng trước '-은/는 둘째치고' được người nói coi là thứ yếu, có thể bỏ qua hoặc xử lý sau. 2. Vấn đề sau cấu trúc này là điều mà người nói muốn tập trung hoặc nhấn mạnh. 3. Không dùng với thì quá khứ.

CÂU VÍ DỤ MINH HỌA

디자인은 둘째치고 이 옷은 재질이 좋아서 편하게 입을 수 있어요.

dijaineun duljjaechigo i oseun jaejiri joaseo pyeonhage ibeul su isseoyo.

Thôi bỏ qua cái thiết kế đi, bộ quần áo này chất liệu tốt nên có thể mặc thoải mái.

NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN

-은/는 고사하고-을/를 커녕

Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp

Hỏi: Ngữ pháp -은/는 둘째치고 thuộc cấp độ nào?

Đáp: Cấu trúc -은/는 둘째치고 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 5.

Hỏi: Cách dùng cơ bản của -은/는 둘째치고?

Đáp: Bỏ qua... đi; chưa nói đến...; để sau đi... (Diễn tả việc tạm thời gác lại một vấn đề được coi là ít quan trọng hơn hoặc có thể giải quyết sau, để tập trung vào một vấn đề khác quan trọng hơn hoặc cấp bách hơn).. Kết hợp theo công thức: Danh từ + -은/는 둘째치고.

Luyện tập ngữ pháp -은/는 둘째치고 trên Miolingo

Học lý thuyết, làm bài tập trắc nghiệm TOPIK Arena và ghép câu thông minh

Mở trong ứng dụng