Quay lại tra cứu từ điển
TOPIK 4Tần suất: MEDIUMT1-R-FILL_BLANK, T2-R-CHOOSE_MEANING, T2-W-Q53

-(으)ㄴ/는/(으)ㄹ 듯하다

/-(eu)n/neun/(eu)r deuthada/

Có vẻ như, dường như, hình như (diễn tả sự phỏng đoán, suy đoán dựa trên quan sát)

CÔNG THỨC KẾT HỢP

동사 현재: -는 듯하다 동사 과거: -(으)ㄴ 듯하다 동사 미래: -(으)ㄹ 듯하다 형용사: -(으)ㄴ 듯하다 명사: (이)ㄴ 듯하다 (Có patchim: 인 듯하다 / Không patchim: 인 듯하다)

QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý

Sử dụng để diễn tả sự phỏng đoán hoặc nhận định nhẹ nhàng, dựa trên một căn cứ hoặc quan sát nào đó. Mức độ chắc chắn thấp hơn so với '-(으)ㄹ 것 같다'. Có thể kết hợp với thì quá khứ, hiện tại, tương lai.

CÂU VÍ DỤ MINH HỌA

하늘이 어두워진 걸 보니 곧 비가 올 듯하다.

haneuri eoduwojin geol boni got biga ol deuthada.

Nhìn trời tối sầm lại có vẻ như sắp mưa.

NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN

-(으)ㄹ 것 같다-(으)ㄴ/는 모양이다-는가/-(으)ㄴ가 보다

Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp

Hỏi: Ngữ pháp -(으)ㄴ/는/(으)ㄹ 듯하다 thuộc cấp độ nào?

Đáp: Cấu trúc -(으)ㄴ/는/(으)ㄹ 듯하다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 4.

Hỏi: Cách dùng cơ bản của -(으)ㄴ/는/(으)ㄹ 듯하다?

Đáp: Có vẻ như, dường như, hình như (diễn tả sự phỏng đoán, suy đoán dựa trên quan sát). Kết hợp theo công thức: 동사 현재: -는 듯하다.

Luyện tập ngữ pháp -(으)ㄴ/는/(으)ㄹ 듯하다 trên Miolingo

Học lý thuyết, làm bài tập trắc nghiệm TOPIK Arena và ghép câu thông minh

Mở trong ứng dụng