-(으)ㄴ/는/(으)ㄹ 듯하다
/-(eu)n/neun/(eu)r deuthada/
Có vẻ như, dường như, hình như (diễn tả sự phỏng đoán, suy đoán dựa trên quan sát)
CÔNG THỨC KẾT HỢP
동사 현재: -는 듯하다 동사 과거: -(으)ㄴ 듯하다 동사 미래: -(으)ㄹ 듯하다 형용사: -(으)ㄴ 듯하다 명사: (이)ㄴ 듯하다 (Có patchim: 인 듯하다 / Không patchim: 인 듯하다)
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
Sử dụng để diễn tả sự phỏng đoán hoặc nhận định nhẹ nhàng, dựa trên một căn cứ hoặc quan sát nào đó. Mức độ chắc chắn thấp hơn so với '-(으)ㄹ 것 같다'. Có thể kết hợp với thì quá khứ, hiện tại, tương lai.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
하늘이 어두워진 걸 보니 곧 비가 올 듯하다.
haneuri eoduwojin geol boni got biga ol deuthada.
Nhìn trời tối sầm lại có vẻ như sắp mưa.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -(으)ㄴ/는/(으)ㄹ 듯하다 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -(으)ㄴ/는/(으)ㄹ 듯하다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 4.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -(으)ㄴ/는/(으)ㄹ 듯하다?
Đáp: Có vẻ như, dường như, hình như (diễn tả sự phỏng đoán, suy đoán dựa trên quan sát). Kết hợp theo công thức: 동사 현재: -는 듯하다.